Đường dẫn truy cập

Từ và Thành ngữ 141: Be Greek to Me, Grind to a Halt


It's all Greek to me!
It's all Greek to me!
Mời quý vị theo dõi bài học thành ngữ Words and Idioms 141. Quý vị cũng có thể nghe toàn bộ bài học thành ngữ này với sự dẫn giải của Huyền Trang và Jane Clark ở đây.

Words and Idioms 141
please wait

No media source currently available

0:00 0:09:39 0:00
Tải xuống


BE GREEK TO ME
Trong thành ngữ này cần lưu ý đến từ Greek, có nghĩa là tiếng Hy Lạp. Be Greek to me có nghĩa là không thể nào hiểu được. Có giả thuyết cho rằng thành ngữ này xuất xứ từ một tác phẩm nổi tíếng của đại văn hào William Shakespeare vào năm 1599, trong đó ông đề cập đến một bài diễn văn mà không ai hiểu được vì bài diễn văn này được đọc bằng tiếng Hy Lạp. Ngày nay, khi người ta không hiểu bất cứ một điều gì, họ có thể dùng thành ngữ be Greek to me.

Ta hãy nghe một phụ nữ đi mua nhà than phiền về những giấy tờ mà bà không hiểu, nhưng vẫn phải ký vào.

“Finding a house to buy was complicated enough. But that’s nothing compared to all the paperwork my realtor asked me to sign. I’m looking at nearly a hundred pages of official documents full of terms I’ve never seen before. It’s all Greek to me.
Words and Idioms 141-E1
please wait

No media source currently available

0:00 0:00:29 0:00
Tải xuống


(Tìm mua một cái nhà đã là điều khá phức tạp rồi. Nhưng đó không là gì cả nếu phải so sánh với những giấy tờ mà người lo việc mua bán nhà cửa yêu cầu tôi ký. Tôi nhìn gần một trăm trang văn kiện chính thức đầy những chữ mà tôi chưa bao giờ thấy, và tôi không hiểu gì hết.)

Complicated là phức tạp và document là văn kiện, tài liệu. Bây giờ, xin mời quý vị nghe lại thí dụ này.

Một bà mẹ cảm thấy bực bội khi con gái bà lúc nào cũng dùng điện thoại di động để gửi tin nhắn cho bạn bè. Bà nói:

“What was so important that our daughter was always exchanging messages with her friends? Finally, I grabbed her cell phone to see for myself. But it’s like she was writing in some kind of code. My husband couldn’t figure it out either. It was all Greek to us.”
Words and Idioms 141-E2
please wait

No media source currently available

0:00 0:00:28 0:00
Tải xuống


(Có điều gì quan trọng đến độ con gái tôi lúc nào cũng gửi tin nhắn cho bạn nó? Cuối cùng, tôi giằng lấy điện thoại di động của nó để xem sao. Nhưng trông có vẻ như nó viết bằng một loại mật mã nào đó. Nhà tôi cũng không tài nào đoán ra được. Chúng tôi không hiểu nó viết gì hết.)

To exchange là trao đổi, to grab là tóm lấy, giằng lấy và code là mật mã.
GRIND TO A HALT
Động từ to grind trong thành ngữ này nghĩa là nghiền nát. Halt nghĩa là dừng lại, ngừng lại. Vì thế, grind to a halt nghĩa là chầm chậm ngừng lại, không thể tiến hành được nữa.

Cách đây không lâu, một vụ đình công tại kinh đô ánh sáng của Mỹ đã gây khó khăn cho rất nhiều người. Một phóng viên tường thuật như sau:

“Last year’s strike by writers in Holywood had a significant impact. Without scripts, production on most television series and movies ground to a halt. It took months of negotiations before a settlement was reached and filming started again.”
Words and Idioms 141-E3
please wait

No media source currently available

0:00 0:00:27 0:00
Tải xuống


(Một cuộc đình công năm ngoái của các nhà viết kịch bản tại thành phố Hollywood đã gây ra một hậu quả nghiêm trọng. Vì không có kịch bản nên việc sản xuất phần lớn các chương trình truyền hình và phim ảnh đã từ từ ngưng hẳn. Phải mất nhiều tháng trời thương lượng người ta mới đạt được thỏa thuận và việc sản xuất phim ảnh mới bắt đầu lại được.)

Strike là đình công, impact là hậu quả và script là kịch bản.

Khi đề cập đến những buổi lễ hội bị đình chỉ vì những lý do ngoài ý muốn, cô Amanda kể lại buổi lễ tốt nghiệp đại học của cháu cô như sau:

“His class was so big that they decided to hold the event outside. So there were about 1,000 students, parents and friends enjoying the commencement speaker when the skies turn dark and this thunderstorm rips through the area. Rain started pouring down and everyone runs for cover. Needless to say the program ground to a halt.”
Words and Idioms 141-E4
please wait

No media source currently available

0:00 0:00:38 0:00
Tải xuống


(Khóa của cháu tôi đông đến độ người ta quyết định làm lễ tốt nghiệp ở ngoài trời. Chúng tôi gồm khoảng 1,000 sinh viên, phụ huynh và bạn bè đang thích thú nghe bài diễn văn trong buổi lễ phát bằng thì trời bắt đầu tối sầm lại và sấm sét vang rền khắp nơi. Mưa bắt đầu rơi và mọi người lo chạy tìm nơi trú ẩn. Không cần phải nói là chương trình này từ từ ngưng hẳn.)

Commencement là lễ phát bằng và thunderstorm là mưa bão sấm sét.
XS
SM
MD
LG