Thứ ba, 31/05/2016
Xem

    Tin tức

    Anh Ngữ sinh động bài 9

    Hình ảnh/Video

    Nghe

    Đây là chương trình Anh ngữ Sinh động New Dynamic English, bài thứ 9. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Phần đầu bài học hôm nay là Karen's Job Search,” [Karen tìm việc làm; Job search (compound noun)=sự tìm việc; động từ: search for a job=tìm việc.] Sau đó là phần Functioning in Business, Anh Ngữ Thương Mại, trong đó quí vị nghe cô Elizabeth Moore phỏng vấn Michael Epstein. Tiếp theo, ta học phần “Introductions, Part 4— Giới thiệu phần 4”. Bài hôm nay nói về “Trách-nhiệm trong công việc", job responsibilities.

    Xin nghe mấy chữ khó:

    JOB SEARCH = tìm việc làm.
    PART-TIME WORK=công việc làm bán thời gian.
    FULL TIME JOB=việc làm toàn thời gian=làm cả ngày.
    CHILD CARE = coi trẻ
    COMPUTER PROGRAMMERS=người thảo-chương điện toán.
    KID=đứa trẻ. JOHN IS A GREAT KID=cháu John ngoan lắm.
    Trong đoạn kế tiếp Kathy cám ơn Max đã mời cô lại ăn tối và gặp bà vợ ông là Karen và con trai là John. Vì có con nhỏ nên Karen không thể đi làm cả ngày. Cô phải làm bán thời gian.
    GET TOGETHER AGAIN=lại gặp nhau nữa.

    CUT 1

     

    Story Interlude: Karen's Job Search=câu chuyện giữa bài: Karen tìm việc.
    Kathy: Thanks again for dinner, Max. I had a great time at your house.
    Max: We did, too. Karen really enjoyed meeting you.
    Kathy: I really liked her too. And John is a great kid.
    Max: Thanks.
    Kathy: How's Karen's job search going?
    Max: Well, there are a lot of jobs for computer programmers.
    But she can only work part-time.
    Kathy: Who will take care of John during the day?
    Max: Well, we're looking for child care.
    And I can work at home two afternoons a week.
    Kathy: Well, say hi for me.
    Max: OK, I'll do that. I hope we can get together again soon.
    Kathy: Yes, I like that. Hi, Elizabeth, how's it going?
    Eliz: Just fine. Oh. I'm late. See you later.

     

    Music

     

    Vietnamese explanation

     

    Chữ khó:

    Systems engineer=kỹ sư chuyên về hệ thống điện tử.
    Senior=chức cao, cấp cao, giầu kinh nghiệm.
    Silicon Valley=khu kỹ nghệ điện tử, thung-lũng Silicon ở phía Nam San Francisco.
    cost-savings = tiết kiệm chi phí)(n) [cost-saving (không có s)=(adj)].
    BUILD, BUILT, BUILT=xây dựng.
    We sell components in domestic markets and also overseas=chúng tôi bán các bộ phận máy điện tử trong thị trường nội xứ (Mỹ) và cả ra nước ngoài.
    Advanced Technologies=kỹ thuật cao cấp [tên hãng của ông Epstein.]
    My job was to find ways to cut production costs for the factory we were building near San Francisco = Công việc của tôi là tìm ra những cách để giảm bớt chi phí sản xuất cho cơ xưởng chúng tôi xây gần San Francisco.
    REDUCE=giảm bớt.
    PRODUCTION COSTS=chi phí sản xuất.
    NEGOTIATIONS=thương lượng.
    Xin mời quí vị nghe.

     

    CUT 2

     

    Eliz: Welcome to our show! We have a new guest today. His name is Mr. Michael Epstein.
    Mr. Epstein is Senior Systems Engineer at Advanced Technologies, Incorporated.
    Hello, Mr. Epstein. Thank you for coming to our program.
    Epstein: It's my pleasure. Please call me Mike.
    Eliz: OK, Mike. Can you tell us a little about Advanced Technologies?
    Epstein: Well, we're located in Sunnyvale, California.
    Eliz: That's Silicon valley, right?
    Epstein: That's right. It's about forty miles south of San Francisco.
    Eliz: And what does your company produce?
    Epstein: We make electronic components for computers.
    Eliz: Where do you sell your products?
    Epstein: We sell our components in domestic markets and also overseas.
    Eliz: You're a systems engineer, is that correct?
    Epstein: That's right.
    Eliz: What are your main responsibilities?
    Epstein: My main job is to reduce production costs. That's how I became involved in the negotiations with International Robotics. My job was to find ways to cut production costs for the factory we were building near San Francisco.
    Eliz: I see. So you thought industrial robots could provide some cost savings.
    Epstein: Exactly.
    Eliz: Thanks for talking with us, Mike. Let's take a short break.

     

    Music

     

    Vietnamese explanation

     

    Trong phần hai bài học, quí vị nghe những cách nói khác nhau VARIATIONS - nghĩa là cùng một ý mà có thể nói bằng hai cách.
    Thí dụ: MAKE và MANUFACTURE (chế tạo); REDUCE và CUT (giảm); PROVIDE SOME COST SAVINGS và SAVE MONEY=bớt chi phí.
    MAIN RESPONSIBILITIES=main job= trách vụ chính.
    Xin mời quí vị lắng nghe.

     

    CUT 3

     

    Eliz: We make electronic components for computers.
    Larry: We manufacture electronic components for computers.(pause)
    Eliz: What are your main responsibilities?
    Larry: What do you do?(pause)
    Elliz: My main job is to reduce production costs.
    Larry: My main job is to cut production costs.(pause)
    Eliz: Industrial robots can provide some cost savings.
    Larry: Industrial robots can save company money.(pause)

    Vietnamese explanation

     

    Phần bốn kế tiếp, là một cuộc phỏng vấn, chuyện ông Epstein gặp ông Blake ở một cuộc triển lãm thương mại ở Bắc Kinh (Beijing).
    TRADE SHOW = triển lãm thương mại.
    Manufacturing process = tiến trình sản xuất.

     

    CUT 4

     

    Eliz: Hello, again, Mike.
    Epstein: Hello.
    Eliz: Mike, as you know, we'll be talking with you, Shirley Graham, and Charles Blake over the next several weeks. We'll be discussing Charles Blake's trip from China to the United States to visit you and Ms. Graham at Advanced Technologies.
    Epstein: Yes, Mr. Blake came to talk to us about International Robotics' industrial robots.
    Eliz: And how did you meet Mr. Blake?
    Epstein: I met him in Beijing. I went there to attend a trade show and he was at the show representing his company. I was interested in the robots his company produces. I thought they might be helpful in our manufacturing process. I invited Mr. Blake to come to Advanced Technologies to talk with us about selling us his robots.
    Eliz: Thank you, Mike.

     

    Vietnamese explanation

     

    Trong phần năm, trong khi Elizabeth Moore hỏi Ông Epstein trong trường hợp nào ông quen Ông Blake, thì có thính giả gọi vào đài hỏi về hãng Advanced Technologies và sản phẩm hãng ông chế tạo.

    COMPUTER RELATED = liên-quan đến máy điện tử
    PRECISE=chính xác, rõ ràng, đúng.
    PROJECT = dự án, kế hoạch.
    THE PHILIPPINES=Phi Luật Tân
    MEXICO=Mễ Tây Cơ = xứ Mê hi cô
    OFFICE COMPUTERS=máy điện toán dùng trong văn phòng.
    PRODUCT=sản phẩn; TO PRODUCE=sản xuất.
    PRODUCTION COST=chi phí sản xuất.
    CURRENTLY=hiện-thời
    ASSEMBLY LINE=đường dây chuyền sản xuất.
    Xin mời quí vị nghe.

     

    CUT 5

     

    Larry: Telephone.
    Eliz: Let's open up the phone and see if we have any callers.
    Eliz: Caller Number 1. You're on the air with Functioning in Business. Male caller: Hello. Thanks for taking my call. Ahh, Mr. Epstein. I'm a systems engineer too, and I have a question for you.
    Epstein: Great! Go ahead.
    Male caller: You said that you were involved in a project to build a new factory. How many factories does Advanced Technologies have?
    Epstein: We currently have four in the U.S. and two abroad.
    Male caller: Where are they located?
    Epstein: Our main factory is in Los Angeles, and we have smaller factories in Northern California.
    Male caller: What about overseas?
    Epstein: We have one factory in the Philippines and one in Mexico.
    Male caller: I see. Thank you.
    Eliz: Caller Number Two. You're on the air.
    Female caller: Thank you, Mr. Epstein, I was wondering what products Advanved Technologies manufactures.
    Epstein: Well, we make electronic components and office computers.
    Female caller: What kinds of electronic components?
    Epstein: Mostly computer related.
    Female caller: I see. Does your company currently use robots on your assembly line? [currently=hiện thời]
    Epstein: Yes, we do. The work has to be very precise. [chính xác]
    Female caller: I see. Thank you very much.
    Eliz: Mr. Epstein, thank you for being on our show.
    Epstein: Thank you for inviting me on your show.
    Eliz: Let's take a short break.

     

    MUSIC

    Vietnamese explanation

    Sau đây là phần thực tập. Quí vị nghe một câu rồi lập lại. Sau khi nghe câu hỏi, quí vị hãy trả lời bằng câu mình vừa lập lại.

     

    CUT 6

     

    Eliz: At a trade show in China.(pause for repeat)
    Eliz: They met at a trade show in China.(pause for repeat)
    Eliz: Where did Mr. Epstein meet Mr. Blake?(pause for repeat)
    Eliz: They met at a trade show in China.(pause for repeat)
    Eliz: Four factories in the U.S. and two abroad.(pause for repeat)
    Eliz: It has four factories in the U.S. and two abroad.(pause for repeat)
    Eliz: How many factories does Advanced Technologies have?(pause for repeat)
    Eliz: It has four factories in the U.S. and two abroad.(pause for repeat)
    Eliz: In Los Angeles.(pause for repeat)
    Eliz: Its main factory is in Los Angeles.(pause for repeat)
    Eliz: Where is Advanced Technologies' main factory?(pause for repeat)
    Eliz: Its main factory is in Los Angeles.(pause for repeat)

    Music

    Vietnamese explanation

     

    Quí vị vừa học xong bài số 9 trong chương trình Anh Ngữ sinh động New Dynamic English. Phạm văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.

     

    Diễn đàn này đã đóng.
    Ý kiến
         
    Chưa có ý kiến ​​trong diễn đàn này. Bạn hãy là người đầu tiên góp ý

    Thời sự Việt Nam

    JavaScript của bạn đang tắt hoặc bạn có phiên bản Flash Player cũ của Adobe. Hãy trang bị Flash player mới nhất.
    Tàu chiến Ấn Độ cập cảng Cam Ranhi
    X
    31.05.2016
    Tin tức: http://www.facebook.com/VOATiengViet, http://www.youtube.com/VOATiengVietVideo, http://www.voatiengviet.com. Nếu không vào được VOA, xin các bạn hãy vào http://vn3000.com để vượt tường lửa. Hai tàu chiến Ấn Độ hôm 30/5 đã cập cảng Cam Ranh để thực hiện chuyến viếng thăm 4 ngày, từ ngày 30/5 cho tới ngày 3/6. Báo Business Standard số ra hôm 30/5 tường thuật rằng khinh hạm tàng hình tên lửa dẫn đường INS Satpura và tàu hậu vệ tên lửa dẫn đường INS Kirch nằm dưới quyền chỉ huy của Chuẩn Đô đốc S V Bhokare, Tư Lệnh Hạm đội Miền Đông/Bộ Tư Lệnh Hải quân Ấn Độ.
    Video

    Video Tàu chiến Ấn Độ cập cảng Cam Ranh

    Hai tàu chiến Ấn Độ hôm 30/5 đã cập cảng Cam Ranh để thực hiện chuyến viếng thăm 4 ngày, từ ngày 30/5 cho tới ngày 3/6.
    Video

    Video Người tỵ nạn Việt Nam thành triệu phú nhờ tái chế rác thải

    Gia đình ông David Dương được giải cứu ngoài biển trên một chiếc tàu nhỏ sau khi rời Việt Nam lúc chiến tranh kết thúc. Sau khoảng thời gian trong trại tỵ nạn, họ đặt chân đến Mỹ vào năm 1979, không có tài sản nào khác ngoài quyết tâm tìm cơ hội nơi mà những người khác chỉ có thể nhìn thấy rác.
    Video

    Video Cuộc diễu hành Rolling Thunder có sự góp mặt của ông Trump

    Đoàn xe môtô Rolling Thunder đã lăn bánh vào thủ đô Washington hôm 29/5 để thể hiện sự ủng hộ đối với quân đội Mỹ vào dịp cuối tuần trước Ngày Chiến sĩ Trận vong của Mỹ.
    Video

    Video Hàng trăm di dân chết đuối ở Địa Trung Hải

    Tuy trời ấm và biển êm, hơn 700 di dân đã bị chết đuối trong tuần qua khi tìm cách vượt Địa Trung Hải để tới Âu Châu.
    Video

    Video Tòa nhà xây dựng bằng công nghệ in 3D đầu tiên trên thế giới

    Cái được gọi là tòa nhà chức năng văn phòng đầu tiên trên thế giới được xây dựng bằng công nghệ in 3 chiều đã được khai trương ở Dubai.