Đường dẫn truy cập

Phân biệt 'frontier' và 'border' (1)


Phân biệt 'frontier' và 'border' (1)

Phân biệt 'frontier' và 'border' (1)

Trong từ điển tiếng Anh, mình thấy 2 từ đó là Frontier và Border. Cho mình hỏi là 2 từ này khác nhau như thế nào trong khi nó cùng chỉ chung là đường biên giới. Mình thấy một số chỗ sử dụng Border như Border line, Reporters Without Borders... chỗ lại dùng là Frontier như Frontier area... VOA có thể cắt nghĩa cho mình sự khác nhau ở trong 2 từ này cái.

Frontier và border, khi là danh từ, có chung một nghĩa là biên giới như trong nhóm chữ "médecins sans frontières" hay "doctors without borders" chỉ tổ chức y-sĩ không biên giới, bất vụ lợi, tình nguyện chữa trị cho trẻ em và bịnh nhân ở những xứ như Phi Châu, và những nơi có chiến tranh tàn phá.

Border (n)

-Chữ border chỉ biên giới giữa hai nước:
Border between the US and Canada=Biên giới giữa Hoa Kỳ và Canada
France’s border with Spain=Biên giới giữa Pháp và Tây Ban Nha
On the Swiss border=Ở biên giới Thuỵ Sĩ
To escape across the borders=Trốn thoát bằng cách vượt biên giới
[Để ý đến prepositions dùng sau border.]

-Border nghĩa bóng:
Good music crosses the cultural borders=Âm nhạc hay vượt biên giới văn hoá.

-Border patrol=Lính biên phòng

-The Border States=Tên chỉ mấy tiểu bang như Delaware, Maryland, Kentucky và Missouri tạo thành một giải biên giới giữa Nam Bắc trong trận Nội chiến Hoa Kỳ.

To border (v):

-Giáp giới:
France borders Italy=Pháp giáp giới Ý.

-Cũng có nghĩa tạo một đường ranh giới:
Willow trees bordered the river= Hàng cây dương liễu mọc dọc theo bờ sông.
California borders the Pacific Ocean=California giáp biển Thái bình dương.

-He speaks with a confidence that borders on arrogance=Anh ta nói với giọng tự tin tới mức tự cao tự đại.

-The seamstress bordered the dress with flowers=Người thợ khâu viền áo bằng những bông hoa.

Borderline (adj):

-Mấp mé gần giới hạn ở mức bị hỏng:
His grades are bordeline. He’ll have to work harder=Ðiểm của anh ta mấp mé gần rớt. Anh ta phải cố gắng thêm.
Most of the students in this class are good, but there are a few borderline cases=Hầu hết học sinh trong lớp này học khá nhưng có vài học sinh mấp mé.

* Quý vị muốn nêu câu hỏi/ ý kiến/ thắc mắc, xin vui lòng vào trang Hỏi đáp Anh ngữ của đài VOA để biết thêm chi tiết.

XS
SM
MD
LG