Đường dẫn truy cập

Anh Ngữ sinh động bài 36.


Đây là chương trình Anh Ngữ Sinh động New Dynamic English bài thứ 36. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong phần đầu, quí vị nghe câu đố “Question of the Week”; sau đó nghe thuật lại chuyện Kathy trông con hộ Max để ông ấy cùng vợ là Karen đi xem phim. Sau cùng là câu chuyện giữa Elizabeth và Charles Blake về cách dành phòng trước ở khách sạn.

Je m'appelle = tôi tên là...
Je parle francais = tôi nói tiếng Pháp. (Ghi chú: dưới vần c trong “francais” có đuôi)
Me llamo Maria=tôi tên là Maria.
Hablo espanol.=tôi nói tiếng Tây-Ban Nha. (Ghi chú: trên vần n trong “espanol” có dấu ngã).

CUT 1

Question of the Week. What language do they speak?
Larry: Question of the Week!
Max: It's time to answer last week's question.
The question is: What language do they speak?
Are you ready?
Kathy: Okay!
Max: Here's our first language.
French man: Je m'apelle Pierre. Je parle francais.
Max: Okay, Kathy? What language does he speak?
Kathy: Je parle francais...Je parle francais...
I guess...French. He speaks French.
Max: That's right. He speaks French.
OK. Language number two.
The question is: What language does she speak?
Spanish woman: Me llamo Maria. Hablo espanol.
Max: Ok, Kathy. What do you think?
Kathy: Can you play it again, please?
Max: Sure.
Spanish woman: Me llamo Maria. Hablo espanol.
Kathy: Oh, I know.
Kathy: She speaks Spanish.
Max: That's right. She speaks Spanish.
Max: You speak Spanish, don't you, Kathy?
Kathy: That's right. I speak Spanish.
Max: OK. Here's the last question. What language does she speak?
Russian man: (we have a tape)
Kathy: (silence)
Max: Let's hear it again.
Russian woman: (we have a tape)
Max: OK, Kathy. What language is it?
Kathy: I'm not sure. Is it...Russian?
Max: Yes, you're right!
She speaks Russian.
Very good.
Kathy: Thank you. This is fun.

MUSIC

Vietnamese explanation

Sau đây chúng ta nghe câu chuyện giữa bài - Story Interlude:
Kathy offers to baby sit for Max so that Max and his wife, Karen, can go to a movie.
Kathy nhận trông con hộ Max và vợ ông là Karen để hai người có thể đi coi phim.
Baby-sit = trông trẻ em hộ
Baby-sitter = người trông trẻ hộ.
Movie = Go to a movie = đi coi phim.
Free = rảnh rỗi.
That’s too much trouble = như vậy phiền quá.
It’s no trouble at all = không có gì phiền đâu.
I’ll be looking forward to it = tôi mong chờ chuyện đó.
I really appreciate this = tôi rất cảm ơn về chuyện này.

CUT 2

Max: A question for you.
Larry: Listen for the bell then say your answer.
Max: Are you married?
(ding) (pause for answer)
Max: Oh. Thank you.
Larry: OK... We're off the air. Good show, Kathy, Max.
Kathy: Thanks, Larry.
What are you doing this evening, Max?
Max: I'm not sure.
Max: My wife and I were thinking of going to a movie.
But we don't have a baby-sitter.
Kathy: A baby-sitter? I'm free tonight.
I can baby-sit for you.
Max: Oh no. That's too much trouble.
Kathy: Oh no, it's no trouble at all.
I love children.
Max: Really? Are you sure?
Kathy: Yes, really. I'll be looking foward to it.
What time should I come to your house?
Max: Well, how about seven thirty?
Kathy: That's fine.
Max: OK. I really appreciate this.
Kathy: My pleasure.
Oh, hi Elizabeth. Are you ready for your show?
Eliz: Yes, thanks. We're about to begin.
Kathy: OK. Good luck.
Larry: Quiet please, everyone. Ready for Functioning in Business.

MUSIC

Vietnamese explanation

Sau đây là phần FUNCTIONING IN BUSINESS, một lớp về thương mại trình độ trung cấp, chú trọng về các tập tục và lối làm việc trong thương trường. Bài học hôm nay là “Checking-In, Part 1; Nhận phòng ở Khách sạn - phần 1”
Phần này chú trọng vào cách giữ phòng trước ở khách sạn - making a hotel reservation.
Make a reservation = giữ phòng. [=To reserve a room]
Chúng ta sẽ nghe ba người gặp nhau và thương lượng về thương mại. Hôm nay chúng ta tiếp-tục chương-trình về một chuyến thương vụ (business trip). Chúng ta nghe ba người. Đó là Charles Blake, làm cho hãng International Robotics; Michael Epstein, làm cho hãng Advanced Technologies, và Shirley Graham, cũng làm cho hãng Advanced Technologies.

Chữ khó:
A single room = phòng cho một người.
A (Hotel) Reservation = giữ phòng trước ở khách sạn.
(Hotel) Staff = nhân viên khách sạn.
Reasonably – Priced = giá phải chăng.
How’s the weather in New York? = Thời tiết ở New York ra sao?
It’s little chilly today = hôm nay trời hơi rét (lạnh).
Studio = phòng thâu thanh.
Manufacture = sản xuất, chế tạo
Industrial Robots = người máy dùng trong kỹ nghệ.
To be in charge of = chịu trách nhiệm về.
Responsibility = nhiệm vụ. To be responsible for= chịu trách nhiệm.
Main = chính. Main Responsibility = nhiệm vụ chính.
Arrange/Arrangement = dàn xếp, lo trước.
Service = dịch vụ
Agree = đồng ý. Agree to do something = đồng ý làm chuyện gì
Agree with someone = đồng ý với ai.
Agree to a suggestion = đồng ý với đề nghị nào đó.
Export = xuất cảng. [Import = nhập cảng]
The hotel is about 40 miles South of San Francisco = Khách sạn cách Cựu Kim Sơn chừng 40 dặm về phía nam.

Để ý đến vị trí khác nhau của các tiếng giữa câu tiếng Anh và tiếng Việt:
tiếng Anh = distance (40 miles) + direction (south of) + place (San Francisco);
tiếng Việt = vị trí (cách Cựu Kim Sơn + khoảng cách (chừng 40 dặm) = hướng (về phía nam]
Bây giờ xin nghe phần ba bài học.
CUT 3

Interview: Mr. Blake's arrival in San Francisco.
Larry: Phone interview.
Eliz: On today's program I'll be talking with Charles Blake.
Mr. Blake is traveling on business.
Eliz: He has agreed to talk with us by phone from his hotel room in New York City.
SFX [Tiếng điện thoại]
Eliz: Hello again, Mr. Blake. How's the weather there in New York?
Blake: Hello. Well, it's a little chilly today.
Eliz: It's nice to talk to you again.
Blake: I'm happy to be on the show.
Eliz: When we met in the studio, you told us that you work in industrial manufacturing.
Blake: That's right. I work for International Robotics, a Chinese company. We manufacture industrial robots.
Eliz: And what is your responsibility at International Robotics?
Blake: I'm in charge of exporting our robots to the United States.
Eliz: In our last interview, you said that you went to San Francisco last year.
Eliz: You went there to talk with Mike Epstein about selling your company's robots to Advanced Technologies.
Blake: That's right.
Eliz: Today we'll be talking about your hotel arrangement during your trip to San Francisco.
Blake: Okay, that's fine.
Eliz: Where did you stay while you were there?
Blake: I stayed at the Embassy Suites Hotel in Sunnyvale.
Eliz: That's south of San Francisco, right?
Blake: Yes. It's about 40 miles south of San Francisco.
Eliz: Is that an expensive hotel?
Blake: It's reasonably-priced. I got a single room for $120 a night.
Eliz: Was it difficult getting a reservation?
Blake: No, not too difficult. I made the reservation before I left Beijing.
Eliz: And how did you like the hotel? Was the service good?
Blake: Oh, yes, very good. The staff was very polite and helpful.
Eliz: Thank you, Mr. Blake. Let's take a short break.

MUSIC

Vietnamese explanation.

Trong phần SENTENCE VARIATION, quí vị nghe cách nói một ý bằng hai cách. Thí dụ trong câu,"Mr. Blake went on a business trip to San Francisco,” thay vì dùng “went on a business trip,” quá khứ của “go on a business trip,” thì quí vị có thể dùng động tự “travel” và hình thức quá khứ “traveled.”

CUT 4

Larry: Variations. Listen to these variations.
Eliz: Mr. Blake went on a business trip to San Francisco.
Larry: Mr. Blake traveled to San Francisco on business.(pause)
Larry: Was it hard to get a reservation? (pause)
Eliz: I made a reservation before I left Beijing.
Larry: I reserved a room before I left Beijing.(pause)
Eliz: The hotel is reasonably priced.
Larry: The hotel doesn't cost very much.(pause)

MUSIC

Vietnamese explanation

Trong phần tới, cô Elizabeth phỏng vấn ông Blake về chuyện giữ phòng trước. Quí vị nghe mấy chữ khó như :
Travel agent = nhân viên văn phòng du lịch
Travel agency = văn-phòng hay công ty du lịch lo mua vé hay giữ phòng trước hộ khách hàng.
To book a room =giữ phòng trước.
To book = ghi tên giữ phòng trong khách sạn, mua vé nhà hát, mua vé tàu.
Service =dịch vụ.
Polite=lịch sự, lễ độ.
Helpful =cởi mở; ưa giúp đỡ.
About once every month =chừng mỗi tháng một lần.
Typically =thường, tiêu biểu.
Out of time =hết giờ.

CUT 5

Interview: Blake, staying in hotels.
Eliz: We're back again with Mr. Blake.
Mr. Blake, I have a few more questions for you.
Blake: Go head.
Eliz: Do you do a lot of traveling about in your work?
Blake: Yes, I do. I travel on business about once every month.
Eliz: Do you always make a hotel reservation before you travel?
Blake: Usually, I do. If I don't make the reservation myself, I use a travel agency to book a room.
Eliz: What kind of service do you usually get at hotels?
Blake: Usually the service is good, but I've been to some hotels where the service was very poor.
Eliz: And just one more question. How much does a single room typically cost?
Blake: In most cities, I usually pay over $100 a night for a single.
Eliz: Thank you. And we're out of time. Thank you for joining us today, Mr. Blake.
Blake: You're welcome. I enjoyed it.

MUSIC

Vietnamese explanation

Tiếp sau đây là phần Sentence Completion - điền đủ một câu cho hợp nghĩa. Quí-vị nghe một câu nhưng còn thiếu một chữ; khi nghe tiếng chuông, quí vị hãy nhớ lại chữ đã học và điền vào chỗ ngưng bằng một chữ cho câu hợp nghĩa. Sau đó nghe câu trả lời đúng và lập lại.

CUT 6

Sentence completion.
Larry: Listen. Complete the sentence.
Eliz: If you want to stay at a hotel, it is a good idea to make. (ding) (pause for answer)
Eliz: a reservation.
It's a good idea to make a reservation. (short pause)
Eliz: If the staff at a hotel is polite and helpful, we say the hotel has good_____. (ding) (pause for answer)
Eliz: service
The hotel has good service. (short pause)
Eliz: A room for one person is called_______. (ding) (pause for answer)
Eliz: a single room.
A room for one person is called a single room.
Eliz: A company that makes airline and hotel reservations is called______. (ding) (pause for answer)
Eliz: a travel agency
It's called a travel agency. (short pause)

MUSIC

Vietnamese explanation

Quí vị vừa học xong bài 36 trong chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.

XS
SM
MD
LG