Đường dẫn truy cập

Tìm hiểu thêm về present perfect (2)


Tìm hiểu thêm về present perfect (2)

Tìm hiểu thêm về present perfect (2)

Kính gửi ông Phạm Văn. Đầu thơ tôi kính lời chúc sức khỏe của ông. Tôi có hai câu hỏi nhờ ông giải thích. 1, trong bài 247 có câu của ông Epstein là: well, to begin with, I've decided to leave Advanced Technologies. Tôi không hiểu tại sao phải dùng present perfect (I've decided) mà không dùng past tense (I decided). 2, ông có thể giúp tôi làm sao để nhớ cách phát âm "-ed" ở past participle vì thỉnh thoảng phát âm là "t", "d" và "id". Thành thật cảm ơn ông. Trung Nguyen

Kính gửi ông Trung Nguyen:

Trả lời câu 2: Phát âm đuôi -ed

Ðuôi –ed trong những hình thức quá khứ hay quá khứ phân từ đọc như sau:

1. ed phát âm như /d/: Sau nguyên âm (vowels) và một phụ âm tỏ (voiced consonant), ngoại trừ âm /d/. Ex: played, allowed, clothed, rubbed, lived, used, measured, judged, logged, clothed, begged, failed

2. ed phát âm như /t/: Sau một phụ âm điếc (unvoiced consonant), ngoại trừ âm /t/. Ex: liked [tuy tận cùng bằng e, nhưng khi khi phát âm, chữ like tận cùng bằng âm /k/, một âm điếc; vì vậy ed trong liked, phát âm như /t/], finished, hoped, stopped, passed, laughed, washed, watched, worked

3. ed phát âm như /id/ nếu động từ tận cùng bằng /d/ hay /t/. Ex: ended, started, decided [Xem thêm: Anh ngữ sinh động bài 248.]

Ghi chú: Trong 9 tĩnh từ adjectives sau đây ed đọc là /id/

Naked (trần truồng)
Blessed (ban ơn)
Wicked (độc ác)
Aged (để lâu) - như trong aged cheese, phô-mai để lâu
Crooked (vặn vẹo, cong)
Learned (uyên bác)
Ragged (rách tả tơi)
Wretched=wretched living conditions=tình trạng nơi ở rất tồi tàn
Dogged=kiên trì như dogged determination

Muốn nghe cách phát âm, có thể vào: http://www.perfect-english-grammar.com/how-to-pronouce-ed.html hay vào http://www.howjsay.com

Chúc ông mạnh tiến.

* Quý vị muốn nêu câu hỏi/ ý kiến/ thắc mắc, xin vui lòng vào trang Hỏi đáp Anh ngữ của đài VOA để biết thêm chi tiết.

XS
SM
MD
LG