Đường dẫn truy cập

Từ và Thành ngữ 192: Anyone’s Guess, Around the Corner

  • Huyền Trang

Geothermal technologies

Geothermal technologies

Mời quý vị theo dõi bài học thành ngữ Words and Idioms 192. Quý vị cũng có thể nghe dẫn giải chi tiết của Huyền Trang và Brandon Garner cho bài học này và tải xuống bản PDF ở đây.

ANYONE’S GUESS
Anyone’s guess có từ guess nghĩa là đoán. Thành ngữ này có nghĩa là một điều gì mà không ai biết chắc chắn.

Một thanh niên có một ông chú khá lớn tuổi. Anh nói về hoàn cảnh gia đình của chú anh như sau:

After 30 years, my uncle had to close his construction company because there wasn’t enough business. I really feel badly for him. He’s almost 65 years old and had bills to pay. My aunt’s poor health doesn’t allow her to work anymore. It’s anyone’s guess how he’s going to survive.

(Sau 30 năm, chú tôi phải đóng cửa công ty xây dựng của ông vì không đủ công chuyện làm ăn. Tôi cảm thấy rất buồn cho ông. Ông đã gần 65 tuổi và có nhiều chi phí phải trả. Cô tôi thì sức khỏe kém nên không thể làm việc được nữa. Không ai biết chắc là ông sẽ sống còn thế nào đây.)

Construction là xây dựng và to survive là sống sót, tồn tại.

Tại những thành phố có đông người thất nghiệp, người ta trông thấy nhiều bất động sản bị bỏ hoang. Một cư dân nêu lên thắc mắc như sau:

The sports stadium downtown has been abandoned for years. So far, no developers have made any offers to buy it. Whether it will eventually be renovated or torn down or turned into something completely different like a night club or shopping center is anyone’s guess. At this point, there hasn’t been any clue as to what might be its future.

(Sân vận động ở trung tâm thành phố đã bị bỏ hoang trong nhiều năm qua. Cho đến nay, chưa có công ty khai thác đất đai nào đề nghị mua sân vận động này. Không ai biết chắc là liệu rồi đây nó sẽ được tu bổ lại, phá bỏ, hay biến thành một cái gì khác hẳn như một hộp đêm hay một trung tâm mua sắm. Vào lúc này không có dấu hiệu nào cho thấy tương lai của sân vận động này sẽ ra sao.)

Stadium là sân vận động; to renovate là sửa chữa, tu bổ; và clue là dấu hiệu, đầu mối
AROUND THE CORNER
Around the corner có từ corner nghĩa là cái góc. Thành ngữ này có nghĩa là sắp xảy ra, sắp đến nơi.

Ở Mỹ, lễ Giáng Sinh là thời gian bận rộn nhất trong năm vì mọi người phải mua quà để tặng cho người thân. Một thanh niên cho biết anh thường làm gì mỗi năm, vào dịp này:

Like most Americans, I don’t focus on Christmas shopping until December. That’s because Thanksgiving comes on the last Thursday of November. It’s only after the big family dinner, the parades and football games are over, that I can start thinking about buying gifts. By then, Christmas is right around the corner! I can’t believe how soon it is.”

(Cũng giống như phần đông người Mỹ, tôi không chú ý tới việc mua sắm dịp lễ Giáng Sinh mãi cho đến tận tháng 12. Đó là vì Lễ Tạ Ơn rơi vào ngày thứ năm cuối cùng của tháng 11. Chỉ sau khi bữa tiệc gia đình, những buổi diễu hành và những trận đấu bóng bầu dục chấm dứt tôi mới có thể bắt đầu nghĩ đến việc mua quà. Đến lúc đó thì lễ Giáng Sinh sắp tới nơi. Tôi không ngờ là nó tới nhanh vậy.)

Parade là buổi diễu hành và football là môn bóng bầu dục của Mỹ.

Một số tiểu bang tại Mỹ đã bắt đầu xúc tiến việc tìm kiếm những nguồn năng lượng mới cho tương lai. Một phóng viên tường thuật như sau:

The U.S. has some of the best resources in the world to meet its nation’s energy needs. Already, California produces 31% of its electricity from hydropower, wind and geothermal technologies. Such development is happening now in a few other states as well. And fortunately, it’s just around the corner in many others. The future looks bright.

(Mỹ có một trong những nguồn tài nguyên dồi dào nhất trên thế giới để đáp ứng nhu cầu năng lượng của nước này. Tiểu bang California hiện đang sản xuất 31% điện lực của mình từ thủy điện, gió và địa nhiệt. Một vài bang khác cũng đang phát triển công nghệ này. Và may thay nhiều bang khác cũng sắp làm như vậy. Tương lai trông thật tươi sáng.)

Resources là tài nguyên, hydropower là thủy điện, và geothermal là địa nhiệt.

Hiển thị bình luận

XS
SM
MD
LG