Đường dẫn truy cập

Từ và Thành ngữ 187: Worth One's While, Write Off

  • Huyền Trang

Cher won an Oscar for Best Actress in 1988.

Cher won an Oscar for Best Actress in 1988.

Mời quý vị theo dõi bài học thành ngữ Words and Idioms 187. Quý vị cũng có thể nghe dẫn giải chi tiết của Huyền Trang và Brandon Garner cho bài học này và tải xuống bản PDF ở đây.

WORTH ONE’S WHILE
Từ worth có nghĩa là đáng, đáng giá. Worth one’s while có nghĩa là đáng công lao, thì giờ hay tiền bạc.

Anh John được hai vợ chồng người láng giềng mời qua xem căn phòng mới mà họ xây thêm phía sau nhà họ. Anh cho biết:

The new addition on my neighbors’ house is spacious, well-designed and complements the rest of the house so nicely. They mentioned that, although the construction hadn’t taken long, finding the good architect had taken months, but it was a wise investment. It was certainly worth their while.”

(Căn phòng mới xây thêm ở nhà người láng giềng rất rộng rãi, thiết kế khéo léo, và tăng thêm phần đẹp đẽ cho căn nhà. Họ cho biết rằng tuy công việc xây cất không tốn nhiều thì giờ, nhưng kiếm được một kiến trúc sư giỏi đã mất nhiều tháng, nhưng đó là một sự đầu tư khôn ngoan. Sự đầu tư này thật đáng công lao của họ.)

To complement là bổ sung, architect là kiến trúc sư, và investment là sự đầu tư.

Đôi khi, một cuộc gặp gỡ ngẫu nhiên giữa hai người có thể làm thay đổi tương lai của một trong hai người đó. Đó là trường hợp của một cô gái tên Maggie.

Maggie was just hired as the VP of marketing. She got the position after meeting the company’s CEO at a party a few months ago. Although she hadn’t planned on going at all, it turned out to be worth her while. She couldn’t be happier with how that casual encounter resulted in making an important business contact .

(Cô Maggie vừa được thu nhận làm phó giám đốc tiếp thị. Cô được chức vụ này sau khi gặp ông chủ tịch hội đồng quản trị của công ty tại một buổi tiệc cách đây mấy tháng. Tuy trước đó cô đã không định dự tiệc này nhưng hóa ra làm như vậy thật đáng công cô. Cô thật hết sức sung sướng vì từ cuộc gặp gỡ không trang trọng này mà cô quen biết được một nhân vật quan trọng cho công việc làm của cô.)

VP là chữ viết tắt của Vice President, phó giám đốc; CEO là chữ viết tắt của Chief Executive Officer, chủ tịch hội đồng quản trị; casual là không có tính trang trọng, và encounter là sự gặp gỡ.
WRITE OFF
Người Mỹ dùng write off khi họ muốn bỏ đi một điều gì, coi đó là một thất bại, vô dụng.

Một thanh niên đi nghỉ hè và gặp phải thời tiết xấu. Anh cho biết:

I expected Hawaii to be sunny, perfect for swimming, surfing and other outdoor activities. Nothing prepared me for the constant rain I faced after arriving there. I ended up sitting in my hotel room until the sky finally cleared. What a waste of time! All I could do was write off those first couple days of my vacation.

(Tôi mong đợi là Hawaii sẽ nắng ráo, hoàn hảo để tôi bơi lội, lướt sóng và tham dự các hoạt động ngoài trời. Tôi thật không ngờ gặp phải trời mưa liên tục sau khi tôi đến đó. Cuối cùng tôi ngồi trong phòng khách sạn cho đến khi trời tạnh mưa. Thật là phí thì giờ! Tôi chỉ còn cách coi như bỏ đi vài ngày đầu của kỳ nghỉ hè.)

Surfing là môn lướt sóng và constant là liên tục, không ngừng.

Nhiều người trong giới điện ảnh đã ngạc nhiên khi thấy nữ tài tử Cher lãnh giải thưởng Oscar về tài diễn xuất của cô. Một phóng viên tường thuật như sau:

Back in the 1970s, Cher had co-starred with her husband on a popular TV show. Both her marriage and television career, however, soon ended. That’s when many in the entertainment industry wrote Cher off. Eventually, she proved to her critics that she wasn’t a failure at all. In 1988, she accepted the Oscar for Best Actress.

(Hồi thập niên 1970s Cher đã đóng chung với chồng cô trong một chương trình truyền hình được khán giả ưa chuộng. Tuy nhiên, chỉ ít lâu sau đó, cả cuộc hôn nhân lẫn sự nghiệp truyền hình của cô đã chấm dứt. Đó là lúc nhiều người trong ngành giải trí cho rằng cô đã hết thời. Dần dà cô đã chứng tỏ cho các nhà phê bình thấy rằng cô đã không thất bại. Năm 1988, cô nhận được giải Oscar Nữ diễn viên hay nhất trong năm.)

Critic là nhà phê bình, chỉ trích và failure là sự thất bại.
XS
SM
MD
LG