Đường dẫn truy cập

Từ và Thành Ngữ 182: Come Unglued, Up a (the) Creek

  • Huyền Trang

Outdoors weddings

Outdoors weddings

Mời quý vị theo dõi bài học thành ngữ Words and Idioms 181. Quý vị cũng có thể nghe dẫn giải chi tiết của Huyền Trang và Brandon Garner cho bài học này và tải xuống bản PDF ở đây.
COME UNGLUED
Động từ to glue là dán chặt bằng keo. To come unglued có nghĩa là bị vỡ tung ra, tức là không thể kiềm chế cảm xúc của mình, trở nên hết sức tức giận về một điều gì khiến mình gần như hóa điên.

Một ông bố cho biết chuyện gì đã khiến ông hết sức tức giận:

My wife and I had warned David many times not to play baseball with his brother near the house. Did they listen? As we pulled into the driveway after work, we noticed our large picture window was broken. We came unglued. After we finally calmed down, the boys were sent to their rooms.

(Hai vợ chồng tôi đã dặn dò David nhiều lần là không được chơi bóng chày với em nó ở gần nhà. Liệu chúng nó có nghe lời tôi không? Khi chúng tôi lái xe vào đường ôtô trong sân nhà sau khi làm việc, chúng tôi thấy cửa sổ lớn trước nhà đã bị vỡ. Chúng tôi hết sức tức giận. Cuối cùng, sau khi chúng tôi bớt giận, chúng tôi đã phạt hai đứa con bằng cách bắt chúng ngồi trong phòng riêng, không được ra ngoài.)

Baseball là bóng chày và to calm down là dịu xuống, bớt giận.

Một đứa con không vâng lời cha mẹ, hay một cửa sổ bị vỡ cũng chỉ là chuyện nhỏ khi so sánh với một thảm kịch tại một mỏ than sau đây:

Since the coal mine caved in and three miners died last month, the company has assured workers that a full investigation will be made. But so far there have been no inquiries. It’s not surprising that a lot of employees and their families are coming unglued. They’ve gotten upset that safety is being compromised and worry that another accident might happen.

(Kể từ khi mỏ than bị sụp và ba thợ mỏ bị thiệt mạng hồi tháng trước, công ty mỏ đã đoan chắc với công nhân là sẽ mở một cuộc điều tra đầy đủ. Cho đến nay, vẫn chưa có cuộc điều tra nào. Không có gì đáng ngạc nhiên khi nhiều công nhân và gia đình họ trở nên hết sức tức giận. Họ giận dữ vì thấy tình trạng an toàn không được bảo đảm, và họ lo ngại là một tai nạn khác sẽ xảy ra.)

To cave in là sụp xuống, inquiry là sự điều tra, và to be compromised là bị tổn hại.
UP THE CREEK
Up a creek có nghĩa là bị kẹt trong một hoàn cảnh khó khăn. Thành ngữ này xuất xứ từ câu up a creek without a paddle nghĩa là bị mắc kẹt trong một con lạch mà không có mái chèo để tiến tới.

Một ông bố có con đi học đại học nói về năm đầu của con ông ở trường như sau:

My son got his final grades at the end of his freshman year at college. He did so well in most classes. But, despite making a good effort, he failed a required course in philosophy. Fortunately, he was able to take the class again during the summer. So he wasn’t up a creek for very long.

(Con trai tôi nhận được điểm kỳ vào cuối năm thứ nhất ở đại học. Nó học rất giỏi trong hầu hết các lớp. Tuy nhiên, mặc dù đã cố gắng nhiều nhưng nó đã thi hỏng lớp triết học là lớp bắt buộc phải đậu. May thay, nó đã có thể học lại lớp này trong mùa hè. Vì thế nó đã không bị khó khăn lâu lắm.)

Grade là điểm bài thi, freshman là năm thứ nhất đại học, và philosophy là triết học.

Có bạn nào dự định lập gia đình không? Trước khi làm đám cưới có lẽ bạn nên nghe lời khuyên của một vị cố vấn về việc tổ chức đám cưới như sau:

Outdoors weddings can be romantic and beautiful. Still, there are potential problems. What happens if it’s too windy, hot or it rains? To avoid being up a creek, consider investing in a tent or a nearby building that could be moved into if necessary. That way, you’re prepared for trouble.

(Những lễ cưới ngoài trời có vẻ thơ mộng và đẹp đẽ. Tuy nhiên, cũng có thể có vấn đề. Nếu trời có gió, nóng quá hay mưa thì sao? Để tránh gặp khó khăn như vậy, bạn hãy nghĩ tới việc mướn một cái rạp hay một tòa nhà gần đó để hôn lễ có thể diễn ra ở đó nếu cần. Làm như thế thì bạn sẵn sàng đối phó với mọi khó khăn.)

Wedding là hôn lễ, đám cưới, và tent là cái rạp, cái lều.

Quý vị có ý kiến đóng góp hay thắc mắc về bài học này? Xin mời cùng thảo luận trong diễn đàn dưới đây.

Hiển thị bình luận

XS
SM
MD
LG