Đường dẫn truy cập

Từ và Thành ngữ 208: Chip on One’s Shoulder, Clean Slate

  • Huyền Trang



CHIP ON ONE’S SHOULDER
Chip có nghĩa là một mảnh gỗ và shoulder là cái vai. Thành ngữ này xuất xứ từ thế kỷ thứ 19 để chỉ những người thích gây sự, mang một khúc gỗ trên vai và thách người khác đánh nhau với họ để làm rơi khúc gỗ xuống đất. Bây giờ nó có nghĩa là một thái độ phẫn uất vì nghĩ rằng quá khứ của mình khiến mọi người có thành kiến với mình.

Một ông nói về thời kỳ khó khăn của ông hồi ông còn nhỏ và đi học tại một trung học tư.

When I first got to private school, I had a hard time. I wasn’t used to being around kids who came from wealthy families. And that upset me. Years later, my classmates told me how I always had a chip on my shoulder. That’s because I felt they treated me badly because I wasn’t rich.

(Hồi tôi mới vào trường tư tôi đã gặp rất nhiều khó khăn. Tôi không quen giao tiếp với những học sinh con nhà giàu. Và điều này khiến tôi khó chịu. Nhiều năm sau, các bạn cùng lớp của tôi nói với tôi rằng hồi đó lúc nào tôi cũng có thái độ gây hấn. Đó là vì tôi cảm thấy họ đối xử tệ bạc với tôi chỉ vì tôi không giàu có.)

Private school là trường tư và wealthy là giàu có.

Trong một công ty, vấn đề nhân viên được thăng chức hay không thường gây ra nhiều xích mích. Một nhân viên nói với một bạn đồng nghiệp về trường hợp của anh như sau:

We’ve both wanted to move up in the company. So I’m sorry that the boss promoted me and not you. Every time I try to talk to you, you’ve got a chip on your shoulder. But if you want to be mad at someone, it should be her. She made the decision.

(Cả hai chúng ta đều muốn thăng tiến trong công ty. Vì thế tôi rất tiếc là bà sếp đã thăng chức cho tôi chứ không phải cho anh. Mỗi khi tôi muốn nói chuyện với anh, anh thường tỏ ra cay cú. Nhưng nếu anh muốn trút giận lên ai đó thì anh nên giận bà sếp. Chính bà ấy đã quyết định như vậy.)

TO PROMOTE là thăng chức, đề bạt và DECISION là quyết định
CLEAN SLATE
Clean slate có một từ mới là slate, loại đá đen dùng làm tấm bảng ở trường hay cửa tiệm. Người ta dùng phấn trắng để ghi chép mọi việc lên đó, và sau đó có thể xóa đi một cách dễ dàng. Ngày nay clean slate dùng để chỉ việc xóa bỏ những gì sai trái trong quá khứ để có cơ hội thành công trong một hoàn cảnh mới mà không bị khó khăn gì ngăn chặn.

Anh Jeremy là một người nghiện đánh bạc. Tương lai anh không có vẻ gì sáng sủa cho lắm. Tuy nhiên, một vài biến cố đã xảy ra khiến cuộc đời anh thay đổi. Bạn anh cho biết:

Jeremy had a terrible gambling problem. He got into such bad debt that he lost his house and his car. Eventually, he received counselling, and a court allowed him to declare bankruptcy to have most of his debts forgiven. That’s given him a clean slate he needed. He’s slowly rebuilding his life.

(Anh Jeremy mắc bệnh nghiện đánh bạc rất nặng. Anh mắc nợ quá nhiều đến độ mất cả nhà lẫn xe ôtô. Nhưng cuối cùng anh được khuyên bảo, và một tòa án cho phép anh khai phá sản để xóa phần lớn nợ nần của anh. Đó là cơ hội xóa bỏ mọi lỗi lầm trong quá khứ mà anh cần có để bắt đầu lại từ đầu. Anh đang dần dần xây dựng lại cuộc đời.)

To gamble là đánh bạc, to counsel là chỉ dẫn, khuyên bảo và bankruptcy là phá sản, vỡ nợ.

Chính trị gia là những người thường hứa hẹn rất nhiều điều với cử tri khi họ ra tranh cử nhưng không làm được gì nhiều sau khi đắc cử. Một cư dân nói về các viên chức trong cộng đồng của ông như sau:

The people in my community aren’t very happy these days with our local officials. They’re fed up with how little is getting accomplished. If this slow pace of change continues, I predict a lot of those politicians will lose their seats in the next election. A clean slate might just be what it will take to meet the voters’ expectations.

(Cư dân trong cộng đồng của tôi mấy lúc này không hài lòng với các viên chức địa phương. Họ chán ngấy khi thấy rất ít việc được hoàn tất. Nếu tốc độ thay đổi chậm chạp này cứ kéo dài, tôi dự đoán rằng nhiều chính trị gia trong số này sẽ mất ghế trong cuộc bầu cử sắp tới. Một danh sách ứng cử viên mới có lẽ sẽ là điều phải có để đáp ứng những mong đợi của cử tri.)

To accomplish là hoàn thành, to predict là dự đoán và politician là chính trị gia.
XS
SM
MD
LG