Đường dẫn truy cập

Hỏi:

Xin chào VOA! Mình đã theo dõi và học tập rất nhiều từ trang web của bạn và mình rất thích những chuyên mục học tiếng anh. Mình muốn hỏi daringly là tính từ hay danh từ? Mình cám ơn!

Trả lời:

Cám ơn bạn Trần Long đã gửi câu hỏi đến VOA. Câu hỏi của bạn khiến tôi nghĩ bạn cần xem lại những từ loại chính trong tiếng Anh, và cách dùng tự điển để tìm xem một chữ thuộc từ loại nào và nghĩa của chữ đó.

Nếu bạn gặp trường hợp tương tự, và nếu không tiện tra tự điển lớn, và nếu có cell phone 4G hay 5G hay iPad để tra trong safari hai websites miễn phí là Merriam-Webster hay Free Online Dictionary.

http://www.merriam-webster.com/dictionary/daring

http://www.thefreedictionary.com/daringly

Daringly có ba phần là dare + -ing và + -ly

Nhìn qua cũng đoán là một trạng từ.

Dare (verb, động từ) có nghĩa là thách thức ai làm chuyện nguy hiểm, dám.

Ví dụ:

- The other kids dared me to hit her with a snowball.

Những bọn trẻ thách tôi ném cô ta bằng một trái banh bằng tuyết.

Hay có nghĩa là cảnh cáo.

Ví dụ:

- Don’t you dare to hang up on me again!

Lần sau đừng có cúp máy điện thoại khi tôi chưa nói xong!

- How dare you make fun of me like that?

Anh dám liều lĩnh chế nhạo tôi như vậy hả?

Dare (noun, danh từ) một thách thức, chuyện nguy hiểm.

Dare-devil: người liều lĩnh làm trò nguy hiểm.

Ví dụ:

- A dare-devil act.

Một hành động liều lĩnh/nguy hiểm.

Daring (adj, tính từ) có nghĩa là a daring rescue attempt, một vụ cứu cấp đầy nguy hiểm. Ðồng nghĩa với daring: bold, brave, audacious.

Ví dụ:

- The daring helicopter pilot dropped a rope to pull up the victim from the mountain cleft.

Ngưòi phi công trực thăng can đảm thả giây kéo nạn nhân từ khe núi lên.

- She wore a daring color.

Cô ấy mặc áo mầu rất táo bạo.

- He’s a daring reporter who had covered many wars.

Ông ta là phóng viên can trường từng tường thuật nhiều cuộc chiến.

Daring (noun, danh từ)

Ví dụ:

- Skydiving requires both skill and daring.

Môn nhảy từ trên máy bay cho rơi tự do gần đất mới mở dù đòi hỏi phải có kỹ thuật và lòng can đảm.

Daringly (adverb, trạng từ)

Ví dụ:

- The pilot daringly landed his copter under enemy fire to pick up his wounded comrades.

Người phi công trực thăng can đảm hạ phi cơ giữa lằn đạn của địch để cứu đồng đội bị thương.

--Chúc bạn mạnh tiến --

* Quý vị có thể nêu câu hỏi/ ý kiến/ thắc mắc, vui lòng gửi email đến địa chỉ: AnhNguQA@gmail.com

XS
SM
MD
LG