Đường dẫn truy cập

Anh Ngữ sinh động bài 32


Đây là chương trình Anh ngữ Sinh động-New Dynamic English-bài thứ 32. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài học này quí vị sẽ gặp ông Max và cô Kathy, hai người phụ trách chương trình Anh ngữ căn bản nhằm giúp quí vị hiểu thêm về người Mỹ và văn hóa Mỹ.

Chủ đề của bài học hôm nay là câu What's Your Telephone Number?—Điện thoại của bạn số mấy? Bài học hôm nay chú trọng về cách đọc số điện thoại và ngôn ngữ dùng trong văn phòng. This program focuses on telephone numbers and office language.

A RECEPTIONIST=người giữ máy điện thoại.
Law firm=văn phòng tổ hợp luật sư.
She's a receptionist at a law firm in Washington.= Cô ta là người giữ máy điện thoại ở một văn phòng luật sư ở thủ đô Washington.
Nhận xét: Trong điện thoại số zero đọc là O.

MUSIC

CUT 1

MUSIC

Kathy: Hi, Max.
Max: Hi, Kathy. How are you?
Kathy: Fine. And you?
Max: Fine. Who's our guest today?
Kathy: Today's guest is Denise Collins.
She's a receptionist at a law firm here in Washington. She's their Employee of the Year. She's going to talk about her job.

MUSIC

Vietnamese explanation

Language focus. Repeat with a Beat. Phone numbers. Trong phần kế tiếp, quí vị nghe và lập lại cách đọc số điện thoại.

CUT 2

Larry: Phone numbers.
Larry: Listen and repeat.
Max: 1 5 7 9. (Pause for repeat)
Max: 1 5 7 9. (pause for repeat)
Max: 5 4 3 1 5 7 9. (pause for repeat)
Max: 5 4 3 1 5 7 9. (pause for repeat)
Max: 5 3 8 8. (pause for repeat)
Max: 5 3 8 8. (pause for repeat)
Max: 2 0 2 5 3 8 8 [Two oh two five three eight eight] (pause for repeat)
Max: 2 0 2 5 3 8 8. (pause for repeat)

MUSIC

Vietnamese explanation

Sau đây là phần phỏng vấn 1—Interview 1: Denise Collins. Who do you work for? Bạn làm cho sở nào?

BLIND=mù
ANSWER PHONES=trả lời điện thoại.
GREET VISITORS=chào khách.
TAKE MESSAGES ghi lại lời nhắn.
CONGRATULATIONS ON YOUR AWARD=mừng chị được giải thưởng.
SOMETIMES I SCHEDULE APPOINTMENTS=đôi khi tôi ghi ngày giờ hẹn.
COULD I HAVE YOUR TELEPHONE NUMBERS, PLEASE = xin cho tôi số điện thoại của ông/bà/cô.
AWARD=giải thưởng.

Nhận xét: tổ hợp luật sư thường gồm nhiều họ (last name) của các vị luật sư thành lập.
Thí dụ: Graham and Green =tổ hợp luật sư Graham và Green.
Sau đến phần thực tập, nghe và lập lại.

CUT 3

Kathy: Now it's time for today's interview. Our guest today is Dennis Collins. Good morning, Ms. Collins.
Denise: Good morning. Please call me Denise.
Kathy: OK. Please call me Kathy. Congratulations on your award, Employee of the Year.
Denise: Thank you.
Kathy: Tell us about yourself.
Denise: I'm a receptionist.
Kathy: I work for Graham and Green. It's a law firm.
Kathy: Can you tell us a little about your work?
Denise: Well, I answer phones. I take messages. And I greet visitors.
Sometimes I schedule appointments.
Kathy: Anything else?
Denise: Most of my work is on the telephone. As you know, I'm blind. I can't see. So there are some things I can't do.
Kathy: I know you do a wonderful job.
Denise: Well, thank you.
Kathy: Our guest today is Denise Collins.

We'll talk more after our break.
This is New Dynamic English.

MUSIC.

Larry: Listen and repeat.
Denise: Your telephone number.
Denise: Could I have...your telephone number? (pause for repeat)
Denise: Could I have...your telephone number, please? (pause for repeat)
Denise: Could I have...your telephone number, please? Max: It's 5 7 9 2 6 0 2. (pause for repeat)
Denise: 5 7 9 2 6 0 2? (pause for repeat)
Max: Yes, that's right. (pause for repeat)
Denise: Could I have your telephone number, please?
Max: It's 9 2 3 8 3 7 1. (pause for repeat)
Denise: 9 2 3 8 3 7 1? (pause for repeat)
Max: That's right. (pause for repeat)

MUSIC

Vietnamese explanation

Bây giờ đến phần Kathy phỏng vấn Denise Collins. Denise is married and has two children, Rachel and Alex.
Denise có chồng và hai con tên là Rachel và Alex.
APARTMENT=một căn phòng.
Employee of the Year=nhân viên được chọn là gương mẫu trong năm.
PICTURES=hình, ảnh.

CUT 4

Interview 2: Denise Collins. I live in Belle Haven.
Larry: Interview.
Kathy: We're talking with Denise Collins, Employee of the Year at Graham and Green. Do you live in Washington?
Denise: I live in Belle Haven.
Kathy: Belle Haven? Where's that?
Denise: It's in Virginia. It's near Alexandria. We live in an apartment, my husband and I, and our children.
Kathy: How many children do you have?
Denise: Two. Two girls.
Kathy: How old are they?
Denise: Well, Rachel is eleven and Alex is seven. Here are their pictures.
Kathy: Oh, they're beautiful!
Denise: Well, thank you.
Kathy: Our guest is Denise Collins. We'l talk more after our break. This is New Dynamic English.

MUSIC

Vietnamese explanation

Bây giờ là phần LANGUAGE FOCUS.
Quí vị nghe và lập lại các câu về chuyện cô Denise Collins, thư ký giữ máy điện thoại ở tổ hợp luật sư Graham and Green.

CUT 5

Language Focus. Listen with Music. Where does she work?
Larry: Listen and repeat.
Max: Who does Denise work for? (pause for repeat)
Max: She works for Graham and Green. (pause for repeat)
Max: Where does she live? (pause for repeat)
Max: She lives in Belle Haven, Virginia. (pause for repeat)
Max: Is she married? (pause for repeat)
Max: Yes, she is. (pause for repeat)
Max: Does she have any children? (pause for repeat)
Max: Yes, she does. (pause for repeat)
Max: She has two daughters. (pause for repeat)
Max: How old are her children? (pause for repeat)
Max: One is eleven and the other is seven. (pause for repeat)

MUSIC

Vietnamese explanation

Bây giờ quí vị nghe đoạn phỏng vấn Denise Collins. Cô ta đang học luật vào buổi tối để thành luật sư.
I'm studying to be a lawyer=tôi học để làm luật sư.
AN OFFICE văn phòng.
A LAWYER=luật sư; tương tự: AN ATTORNEY
LAW CLASSES=lớp học luật.
NIGHT SCHOOL=trường dạy các lớp buổi tối.
I want to be a lawyer some day=tôi muốn một ngày kia thành một luật sư. I'm taking law classes at night school=tôi đang theo học các lớp về luật vào buổi tối.
Xin nghe phần phỏng vấn trước, sau đó nghe rồi trả lời.

CUT 6

Kathy: We're back with Denise Collins.
She's the Graham and Green Employee of the Year. Do you like your work?
Denise: Yes, I do, I like talking to people. And I really like people in my office, the lawyers. I want to be a lawyer some day. Right now, I'm taking law classes at night school.
Kathy: That's wonderful. Thank you for being our guest today.
Denise: Thank you for having me on your show.
Kathy: Let's take a short break.

MUSIC

Language Focus. Listen and answer
Larry: Listen and answer. Listen for the bell, then say your answer.
Max: What kind of firm does Denise work for? (ding) (pause for answer)
Max: She works for a law firm. (short pause)
Max: Does she like her work? (ding) (pause for answer)
Max: Yes, she does. She likes her work. (short pause)
Max: Is she a lawyer? (ding) (pause for answer)
Max: No, she isn't. She's a receptionist. (short pause)
Max: Does she want to be a lawyer? (ding) (pause for answer)
Max: Yes, she does. She wants to be a lawyer. (short pause)

MUSIC

Vietnamese explanation

Bây giờ ta tiếp tục nghe và thực tập xem Susan nhắn tin bằng điện thoại cho bạn cô là Bob.
LEAVING A MESSAGE=nhắn tin.
A WRONG NUMBER=nhầm số điện thoại.
I'm sorry. I must have the wrong number=xin lỗi tôi gọi nhầm số.
HOSPITAL=bịnh viện.
BOOKSTORE=tiệm sách.

CUT 7

James: Hello. (short pause)
Susan: Hi. Is this Bob? (short pause)
James: No, this is James. (short pause)
Susan: Is Bob there? (short pause)
James: No, he's not. He's at work. (short pause)
Susan: OK. Can I leave a message? (short pause)
James: Sure. Go ahead. (short pause)
Susan: This is Susan Barnes. (short pause)
James: Could you please spell that? (short pause)
Susan: Sure. It's B as in Boy, A, R, N, E, S. Barnes. (short pause)
James: And your number? (short pause)
Susan: It's 555 3206 (five five five three two oh six) (short pause)
James: 555 3206 (five five five three two oh six) (short pause)
Susan: That's right. (short pause)
Susan: Is Bob at the hospital? (short pause)
James: The hospital? (short pause)
Susan: Yes. Doesn't he work at the hospital? (short pause)
James: No, he works in a bookstore. (short pause)
Susan: Is this 555 9207? (short pause)
James: No, this is 555 9270. (short pause)
Susan: Oh, I'm sorry. I must have the wrong number!
Larry: Listen and repeat.
Susan: Is Bob at the hospital? (pause for repeat)
James: The hospital? (pause for repeat)
Susan: Yes. Doesn't he work at the hospital? (pause for repeat)
James: No, he works in a bookstore. (pause for repeat)
Susan: Is this 555 9207? (pause for repeat)
James: No, this is 555 9270. (pause for repeat)
Susan: Oh, I'm sorry. (pause for repeat)
Susan: I must have the wrong number! (pause for repeat)

MUSIC

Vietnamese explanation

Quí vị vừa học xong bài 32 trong chương trình ANH NGỮ SINH ĐỘNG NEW DYNAMIC ENGLISH. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.

XS
SM
MD
LG