Đường dẫn truy cập

Anh Ngữ sinh động bài 180


Ðây là ChươngTrình Anh Ngữ Sinh Ðộng New Dynamic English bài 180. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Mở đầu bài học, quí vị nghe lại mẩu đàm thoại giữa Lorrie và Tom trong tiệm ăn. Lorrie gọi món bánh mì nhân thịt bò bầm và phó mát, cheeseburger, nhưng bảo người phục vụ bỏ phó mát vì cô ăn kiêng cho khỏi mập. Cô nói: I’m on a diet=tôi ăn kiêng. Cuối cùng cô đổi ý. Finaly, she changed her mind. To change one’s mind.= đổi ý. She wanted a salad instead.=Cô gọi một đĩa sà lách thay vì bánh mì nhân thịt bò bầm. Ôn lại: I’m dying for a hamburger=tôi thèm ăn bánh mì nhân thịt bò bầm và phó mát quá! Fattening=có nhiều chất béo. Xin nghe mẩu đàm thoại.

Cut 1

Daily Dialogue: At a Restaurant (Part 3)

Larry: Daily Dialogue: At a Restaurant (Part 3)

Lorrie changes her mind.

I’m on a diet. Tôi ăn kiêng cho khỏi mập.

Larry: Listen to the conversation.

SFX: restaurant

Tom: I’m dying for a cheeseburger.

(short pause)

Lorrie: That sounds good.

(short pause)

Waiter: May I take your order?

(short pause)

Tom: I’d like a cheeseburger and some fries, please.

(short pause)

Lorrie: The same for me... but fries are so fattening,

(short pause)

I’d like a small salad instead of fries.

(short pause)

Waiter: Anything to drink?

(short pause)

Tom: Just a glass of water, please.

(short pause)

Lorrie: Some water for me, too, please, and... no cheese on my burger.

(short pause)

Tom: No cheese?!!

(short pause)

Lorrie, it’s a cheeseburger!

(short pause)

Lorrie: And, uh,... just a little meat. I’m on a diet.

(short pause)

Tom: Lorrie, are you sure you want a cheeseburger?

(short pause)

Lorrie: Oh, I guess not. Maybe I should just get a salad.

(short pause)

But a cheeseburger sounded so good!

(short pause)


MUSIC

Vietnamese Explanation

Phần tới là phần Câu đố trong tuần Question of the week. Quí vị nghe một câu hỏi rồi đoán xem câu hỏi về loại sách báo nào. Phân biệt: Magazine=tạp chí, như Time, Newsweek, People; journal=tạp chí chuyên ngành, như tuần san JAMA Journal of the American Medical Association của Hội Y-sĩ Hoa Kỳ. Library=thư viện. Newspaper=báo hàng ngày. To send/sent/sent.=gửi. On vacation=đang nghỉ. Where’s your boss?—He’s on vacation.= Ông chủ đâu? Ông ấy đang nghỉ. Cost the least=tốn ít nhất. [Little=ít; less=ít hơn. the least=ít nhất.]

Cut 2

Question of the Week (answer): Things to read

Larry: Question of the Week!


UPBEAT MUSIC

Max: It’s time for Question of the Week.

This time, I’m going to ask questions about things to read.

Question number one: What do you send to your friends when you’re on vacation?

A book..., a postcard..., or a magazine?

What do you send to your friends when you’re on vacation: a book, a postcard, or a magazine?

OK. Question Number Two: What do most people get from the library?

A newspaper..., a magazine..., or a book?

What do most people get from the library: a newspaper, a magazine, or a book?

And Question Number Three.

Which usually costs the least...

A book..., a magazine..., or a newspaper?

Which usually costs the least: a book, a magazine, or a newspaper?

We’ll have the answers on our next show.

MUSIC
NDE Closing

Larry: A Question for You

Max: Now here’s a question for you.

Larry: Listen for the bell, then say your answer.

Max: Do you use e-mail? Do you like it?

(ding)
(pause for answer)

Max: Uh hunh.

MUSIC

Vietnamese Explanation

Sau đây là câu chuyện giữa bài Story Interlude về đề tài Bầu cử ở Ðặc khu Columbia, District of Columbia. District of Columbia, gọi tắt là D.C., là đặc khu Colunbia dành cho thủ đô Washington, không phải là một tiểu bang, và tuy có đại diện ở Quốc Hội, nhưng vị đại diện không có quyền bỏ phiếu. It’s a federal district set aside for federal government buildings, including the White House. Ðó là một vùng đất thuộc chính phủ liên bang dành cho các công sở của liên bang, trong đó có tòa Bạch ốc. To vote=bầu phiếu. Voting booth=phòng phiếu. Election=cuộc bầu cử. Representative=dân biểu Hạ viện. House of Representatives.=Hạ viện. Senate=Thượng viện; senator=Thượng nghị sĩ. Washington, D.C. is the capital of the United States.=Washington là thủ đô của Hoa Kỳ. Washington, D.C. is not a state.=Washington không phải là một tiểu bang.
Washington is a city.=Washington là một thành phố. Washington has a City Council.=Washington có một Hội đồng thành phố. You have to live in one of 50 states to vote for Congress.=Bạn phải sống ở một trong 50 tiểu bang (và là công dân) thì mới được bầu cho đại diện ở Quốc hội.

Cut 3

Story Interlude: Voting/Elections 2: District of Columbia

Larry: OK... and we’re off the air.

Max: Well, today’s the day we vote for our representative in Congress.

Have you voted yet, Kathy?

Kathy: Actually, I’m not voting.

Max: You’re not voting? Why not?

Kathy: Because I can’t. I can’t vote in this election.

You have to live in one of the fifty states to vote for Congress.

You live in the state of Virginia, but I live in Washington, D.C.

Washington D.C. isn’t a state.

Max: It’s strange.

Washington, D.C. is the capital of the United States.

The United States government is here in Washington, D.C.

Even the President of the United States lives in Washington, DC.

But Washington, DC, isn’t a state.

Kathy: Yes, it’s very strange.

So..., have you voted yet?

Max: Well, actually.... no.

But I’m going to vote right after I leave here!

SFX: Elizabeth entering

Eliz: Hi, Max, Kathy.

Hi, Larry.

Larry: Alri-i-i-ght. Ready for Functioning in Business. Cue Music...

MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong phần Thương Mại Trung cấp Functioning in Business sắp tới, ta nghe đoạn “Coming to Agreement, Part 3—Ði tới Thỏa thuận, Phần 3. Trong phần này ta nghe mẩu đàm thoại giữa ông Charles Blake thuộc hãng chế tạo người máy điện tử International Robotics, và ông Stewart Chapman thuộc hãng xe hơi Federal Motors. Họ bàn về việc gửi sách hướng dẫn bằng tiếng Anh về cách dùng máy rô-bô, manuals in English, và gửi chuyên viên kỹ thuật giúp huấn luyện cách dùng người máy rô-bô. Mr. Chapman wants to know when he can receive the manuals in English, and when he can have the technicians to train his workers to use the robots. Ðoạn này cũng dạy ta cách sửa một câu đã nói trước—how to correct a previous statement.

Cut 4

MUSIC

Eliz: Hello, I’m Elizabeth Moore. Welcome to Functioning in Business!

MUSIC

Larry: Functioning in Business is an intermediate level business English course with a focus on American business practices and culture.

Today’s unit is “Coming to Agreement, Part 3.”

This program focuses on Correcting.

MUSIC
Interview: Charles Blake

Larry: Interview

Eliz: Today, we are talking again to Mr. Charles Blake.

SFX: Phone beep

Eliz: Hello, Mr. Blake.

Blake: Hello again!

Eliz: Today, we’re listening to more of your conversation with Mr. Stewart Chapman at Federal Motors.

Blake: Yes. He seemed pleased that the English-language manuals would be ready so quickly.

And he also had some questions about the technicians we were sending to train their engineers.

Eliz: Let’s listen to that part of the conversation.

MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong đoạn tới ông Blake và ông Chapman bàn về số chuyên viên huấn luyện mà ông Blake sẽ gửi sang. Phần này chỉ cho ta cách sửa lại cho đúng điều đã nói trước nhưng sai hay chưa rõ. To correct=sửa lại cho đúng. Ông Chapman nói: My understanding is that the English manuals will be ready in three weeks.=theo tôi hiểu thì sách hướng dẫn cách dùng máy rô bô viết bằng tiếng Anh sẽ có trong vòng ba tuần. Ông Blake muốn sửa lại điều ông Chapman hiểu. Ông nói: Actually, we’ll have them ready for you in two.=Ðúng ra, chúng tôi có thể có sẵn sách cho ông trong vòng hai tuần.

Adequate=đủ. I can assure you that we’ll provide an adequate number of technicians.=tôi xin cam đoan với ông là chúng tôi sẽ cung cấp đủ số chuyên viên. Inadequate=không đú. The school’s facilities are adequate for the students’ needs.=nhà trường có đủ tiện nghi cho nhu cầu học sinh. The roads are inadequate for the number of cars that pass through here.=Số đường xá không đủ vì có nhiều xe cộ đi qua đây. To afford=có đủ điểu kiện, hay khả năng làm gì, hay đủ tiền mua. We can’t afford to buy a new car.=chúng tôi không có đủ tiền mua xe hơi mới. We can’t afford to waste time,=chúng tôi không thể bỏ phí thì giờ. We want this to be a success as well=chúng tôi cũng muốn dịch vụ này thành công. As well/too/also đều nghĩa là “cũng” nhưng vị trí trong câu hơi khác nhau. Also thường đi trước động từ chính. Five of Tom’s friends were admitted to the same university.= 5 người bạn anh Tom đều được nhận vào cùng một đại học như anh. Nhưng also đi sau động từ be: Boston is also a very nice city.=Boston cũng là một thành phố đẹp. Too cũng đứng cuối câu: I love you, too. Too (với nghĩa là cũng) và as well không đứng ở đầu câu mà đứng ở cuối câu. Vậy, cũng một câu trên, ta có thể nói 3 cách: We want this to be a success as well. We want this to be a success, too. We also want this to be a success.

Cut 5

Dialog: FIB Dialog, Meeting with Chapman and Blake

Larry: Dialog

Mr. Chapman is concerned about the English-speaking ability of the technicians. Ông Chapman lo về khả năng Anh ngữ của các chuyên viên kỹ thuật.

Chap: My understanding is that the English service manuals will be ready in three weeks.

Blake: Actually, we’ll have them for you in two.

Chap: Excellent!

And Dave said that you could send some English-speaking technicians to train our engineers. Is that correct?

Blake: Yes, that’s right.

I said that we could provide some technicians.

We haven’t actually discussed a number.

Chap: So, that’s still to be decided?

Blake: Yes, but I can assure you that we will provide an adequate number.

Chap: Well, it’s very important that they speak English well enough.

We can’t afford to waste time.

Blake: Yes, I understand.

We want this to be a success as well, Mr. Chapman.

MUSIC

Vietnamese Explanation

Quí vị vừa học xong bài 180 trong Chương Trình Anh Ngữ Sinh Ðộng New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.


XS
SM
MD
LG